|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'brŏk 'bronh |
'brŏk 'bronh (K)(trt): lốm đốm. Meo 'brŏk 'bronh: Mèo đốm. |
Bahnar |
| 'bronh |
'bronh(KJ)(trt): rằn rì nhiều màu, màu carô nhỏ. x: 'brenh 'bronh. |
Bahnar |
| 'brônh |
'brônh (K)(trt): rằn ri. x: brông1 |
Bahnar |
| 'brơ̆k |
'brơ̆k (KJ)(tt): chạnh lòng. 'Bôh hăp nhơ̆m kơ bă hăp lôch, inh 'brơ̆k dăl lĕch 'dak măt: Thấy cô ta khóc thương cha chết, tôi cũng chạnh lòng đến rơi lệ. |
Bahnar |
| 'brơ̆k 'brơ̆l |
'brơ̆k 'brơ̆l (K)(tt): có khoang đen trắng. ''Akâu 'bih ring rông 'brơ̆k 'brơ̆l: Rắn cạp nong có khoang đen khoang trắng.'' |
Bahnar |
| 'brơ̆m |
'brơ̆m (AKT)['mrơ̆m(KJ)(dt):mũi tên, viên đạn. x: 'mrơ̆m. |
Bahnar |
| 'brơ̆t thơ thơ̆t |
'brơ̆t thơ thơ̆t (K)(tt): xù xì, nhám.'' Akar kĭt drŏk 'brơ̆t thơ thơ̆t: Da cóc xù xì. 'Long kiơ kơ'doh 'brơ̆t thơ thơ̆t thoi âu? Vỏ cây gì mà xù xì như thế này?.'' |
Bahnar |
| 'brŭch 'brŭch |
'brŭch 'brŭch (K)(tưt): ''tiếng "sột soạt" của bò, trâu... ăn cỏ. 'Brŭch 'brŭch rơmo xa 'nhĕt: Bò gặm cỏ sột soạt.'' |
Bahnar |
| 'brui |
'brui (K)(trt): chẳng có gì cả. Mŭt tơ hnam hăp 'brui pă 'dei kiơ: Vào nhà nó chẳng có thứ gì cả. |
Bahnar |
| 'brui 'brui |
'brui 'brui (K)(trt): nát vụn. '' Xa 'bănh mi krĕnh 'brui 'brui: Aên bánh mì giòn dễ nát vụn'' |
Bahnar |