|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'bui 1 |
'bui 1 (K)(tt): thô.'' Che 'bui: Vải thô đen.'' |
Bahnar |
| 'bui 2 |
'bui 2 (KJ)['bruih(KJ)](dt): bụi. x: 'bruih. |
Bahnar |
| 'buih |
'buih (ABTKJ)(dt): men rượu. |
Bahnar |
| 'bŭl 'bŭl |
'bŭl 'bŭl (K)(trt): tập trung một chỗ. x: 'bu'bŭl |
Bahnar |
| 'bum |
'bum (KJ)(dt): củ. '''Bum 'blang, 'bum bri: Củ mì, củ mài. 'Bum rơkiĕng, 'bum kơmưt: Củ mình tinh, củ nghệ. 'Bum tên, 'bum kơnheng: Củ đậu, củ mài nhỏ. 'Bum rơbua: Củ môn. 'Bum klong: Củ riềng.'' |
Bahnar |
| 'bur 1 |
'bur 1(J)[hơ'bu(KJ)](dt):chồi mọc lại sau khi đã chặt, đọt cây non. x: hơ'bu. |
Bahnar |
| 'bur 2 |
'bur 2(K)(trt): chỉ lửa cháy ngầm.'' Unh xa 'bur long bŭk trôm teh: Gỗ mục cháy ngầm dưới đất.'' |
Bahnar |
| 'but 'but |
'but 'but(K)(đt): học đòi bắt chước thiếu suy nghĩ. ''Xŏng xang phĭ, 'bôh 'de xŏng 'but 'but wă xŏng dơ̆ng: Aên đã no, thấy người ta ăn, cũng ăn nữa. 'Bôh 'de hơbăn hrăt, 'but 'but wă 'boi: Thấy người ta mặc quần bó sát, cũng học đòi.'' |
Bahnar |
| 'dă 1 |
'dă 1(K)(dt): dầu lửa (dùng trong từ ghép)'' 'Dak yâu 'dă: Dầu lửa. '' |
Bahnar |
| 'dă 2 |
'dă 2(K)(đt): đố, thách đố. Inh 'dă, e ră năng: kơdrong kiĕr iĕr kok oei gơh mŭt, jĭ'' kikiơ_Jĭ pơtă kơpaih. Tôi đố, anh giải thử xem: hàng rào thật dày, mà gà trắng vẫn vào được là cái gì?_Là cái quay bông.'' |
Bahnar |