|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'bruih |
'bruih (KJ)['mruih(K)](dt): bụi. '''Bruih mŭt măt: Bụi vào mắt. 'Bruih 'brăm: Bụi bặm.'' |
Bahnar |
| 'brŭk 'brăk |
'brŭk 'brăk (K)(tưt): tiếng "răng rắc " cây gãy. |
Bahnar |
| 'brŭng 'brăng |
'brŭng 'brăng (K)(trt):ánh sáng hồng (lúc rạng đông hay hoàng hôn).'' 'Brŭng 'brăng ang moi kơxơ̆: Aùnh hoàng hôn đỏ ối.'' |
Bahnar |
| 'brŭng brăng |
'brŭng brăng (K)(trt): chỉ vật nhỏ bay tản mát.'' Brŭng brăng xut păr jăk: Ðàn ong vở tổ bay tản mát.'' |
Bahnar |
| 'bruơh |
'bruơh(K)(trt): thẳng băng. ''Jrăng âu 'de trah tơpăt bruơh: Họ đẽo cột thẳng băng.'' |
Bahnar |
| 'bruơk |
'bruơk (K)(tưt): tiếng xoạt khi xé vải hay tiếng ột ột khi sôi bụng.'' Bia hek che 'bruơk: cô Bia xé vải xoạt xoạt. 'Bruơk klak hmoi pơngot: Ðói, bụng sôi ột ột.'' |
Bahnar |
| 'bruơ̆ng |
'bruơ̆ng (K)(trt): da hồng hào. Muh măt 'de adruh 'dum 'bruơ̆ng: Các cô gái nước da hồng hào. |
Bahnar |
| 'brut |
'brut (K)(trt): chỉ con rắn uốn mình trườn đi. '''Bih rơi 'brut mŭt tơ uh: Con rắn trườn vào rậm.'' |
Bahnar |
| 'bŭ |
'bŭ (KJ)['mŭi(K)](đt): chôn, chôn cất.'' 'Bŭ 'de lôch: Chôn cất người chết.'' |
Bahnar |
| 'bu 1 |
'bu 1 (J)['bâu(K)](tt): mùi, bốc mùi. x: 'bâu. |
Bahnar |