|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'brâu |
'brâu (KJ)(tt): hồng hào. ''Akar 'brâu: Nước da hồng hào.'' |
Bahnar |
| 'brau 1 |
'brau 1(KJ)(trơt): 1- hết rồi, mất rồi. ''Gŏp hăp hoăng tơ 'dak jrŭ 'brau! Bông tai của nàng rơi xuống nước mất rồi! 2''- ý chê bai. ''Rơgei 'brau! hăp chih 'boi 'de: Không giỏi đâu! nó chép bài người khác.'' |
Bahnar |
| 'brau 2 |
'brau 2(KJ)(trt): lành bệnh, khỏi bệnh.'' Pơtĕng hăp klaih 'brau: Mụn nhọt của nó đã lành hẳn rồi.'' |
Bahnar |
| 'brê |
'brê (BGTK)(tt): đỏ. '''Brê rơhêm: Ðỏ thắm, đỏ rực 'Brê rơhêm thoi ngar unh: Ðỏ rực như than hồng.'' |
Bahnar |
| 'brê 'bra |
'brê 'bra (KJ)(trt): đỏ rực. '''De hơtol hla kơ 'brê 'bra jơ̆p kơ trong: Người ta treo cờ đỏ rực khắp đường phố.'' |
Bahnar |
| 'bre rơhĕm |
'bre rơhĕm (K)(trt): đỏ hỏn, đỏ chót. ''Nge 'nao rơneh, 'bre rơhĕm: Bé mới sinh, còn đỏ hỏn. Xơkŭng bơ̆r Rang Hu 'bre rơhĕm: Môi Rang Hu đỏ chót.'' |
Bahnar |
| 'brêh 'brah |
'brêh 'brah (K)(trt): đẩm máu. Akâu xơke trŏ xrŏng 'brêh 'brah kơ pham: Thân heo rừng bị măng cung đầy máu. |
Bahnar |
| 'breh 1 |
'breh 1(K)(đt): kéo da non. Xơbâu xang 'breh: Vết thương đã kéo da non. |
Bahnar |
| 'breh 2 |
'breh 2(K)[her(K)kher(J)](tt):có vị the.'' Trŏng 'breh: Cà có vị the.'' |
Bahnar |
| 'breh 3 |
'breh 3(KJ)(trt): chỉ giận dữ hết sức. ''Bă hăp mĭl 'breh, yor kơ hăp alah kơ jang: Cha nó giận hết sức, vì nó lười biếng không làm việc.'' |
Bahnar |