|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'bơ'brêk'bơ'brak |
'bơ'brêk'bơ'brak(KJ)(trt): nhiều vô số kể (con vật lớn)'' Kơpô, rơmo 'bok Rơh 'bơ'brêk 'bơ'brak 'bĕnh kơ cham: Trâu bò ông Rơh trong sân nhiều vô số kể.'' |
Bahnar |
| 'bơ'brŏ |
'bơ'brŏ (K)(trt): không có đồ ăn. Năr âu tơ'băng uh kơ 'dei, 'bơ'brŏ xŏng por hoh: Hôm nay không có đồ ăn, ăn cơm không. |
Bahnar |
| 'bơ'broih |
'bơ'broih (KJ)(trt): khô cứng. ''Teh kro 'bơ'broih pơchoh uh kơ mŭt: Ðất khô cứng cày không xuống.'' |
Bahnar |
| 'bơ'broy |
'bơ'broy (K)(trt): chỉ trâu, bò kéo cày đi thẳng luống.'' Rơmo dui 'long pơchoh 'bơ'broy: Bò kéo cày thẳng luống.'' |
Bahnar |
| 'bơ'brui |
'bơ'brui (K)(trt): chẳng có thứ gì, nghèo rớt mông tơi.'' 'Bơ'brui kung keng bơbe, glu gle hơxeh: Dê chai đầu gối, ngựa chai mắt cá (ý nói người nghèo rớt mồng tơi).'' |
Bahnar |
| 'bơ'bruih |
'bơ'bruih (K)(tt): bụi bặm.'' Nĕ xơpuih hnam kơplah nhôn oei xŏng kuă kơ 'bơ'bruih: Ðừng quét nhà khi chúng tôi đang ăn kẻo bụi bặm.'' |
Bahnar |
| 'bơ'bưi |
'bơ'bưi (K)(trt): 1- cháy ngầm.'' Unh xa 'long bŭk 'bơ'bưi xang pêng, puơ̆n năr: Cây mục cháy ngầm đã ba, bốn ngày. ''2- xói mòn. '' 'Dak kôch hơ̆ng 'bơ'bưi: Nước xói mòn bờ.'' |
Bahnar |
| 'bơ'bŭk 'bơ'băk |
'bơ'bŭk 'bơ'băk(K)(trt): chỉ nước mạch phun lên. '''Bơ'bŭk 'bơ'băk 'dak lĕch dơ̆ng teh: Nước từ mạch ngầm phun lên.'' |
Bahnar |
| 'bơ'bŭl 'bơ'băl |
'bơ'bŭl 'bơ'băl(KJ)(trt): chỉ nhiều người hay vật tập trung một chổ. ''Kơpô, rơmo tep 'bơ'bŭl 'bơ'băl minh anih: Trâu, bò ngủ chung một chỗ.'' |
Bahnar |
| 'bơch |
' bơch (K)(đt): 1- ham muốn, thích. '''Don bơnôh alah kơ pơxrăm hlabar, ling 'bơch gah ngôi: Tính lười biếng không học bài, cứ muốn ham chơi.'' 2- tùy hứng thú. ''Năr âu ih hơ̆m bô̆k jang?_ hơgơ̆m kơ 'bơch 'dĭk: Hôm nay anh có đi làm không?_ tùy hứng thôi. 'bơch 'bơch: tiếng láy đồng nghĩa.'' |
Bahnar |