|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'biep |
'biep (K)(trt): đúng mực, phải phép. |
Bahnar |
| 'biĕr |
'biĕr (K)(trt): 1- ăn khít với nhau. ''Hăp pơkăp 'măng 'biĕr 'lơ̆ng: Nó ráp cửa rất khít.'' 2- thẳng tắp. '''Long waih tơpăt 'biĕr: Thước thẳng tắp.'' |
Bahnar |
| 'biĕt |
'biĕt (K)(dt): tia chớp.'''Biĕt kơmlat khei pêng: Chớp tháng ba (chỉ bắt đầu mùa mưa). 'Biĕt ter: Chớp xoẹt rồi nổ ngay (chỉ sét đánh rất gần).'' |
Bahnar |
| 'biêt |
'biêt (KJ)(đt): bĩu môi. ''Yă tơnei 'biêt kơ mai pai por uh kơ xĭn: Mẹ chồng bỉu môi chê nàng dâu nấu cơm không chín.'' |
Bahnar |
| 'bih |
'bih (KJ)(dt): con rắn. '''Bih hre: Rắn lãi. 'Bih pơlŏng: Rắn lục. 'Bih joh: Rắn cắn, mổ. 'Bih tur: Rắn hổ mang. 'Bih ring rông: Rắn cạp nong. 'Bih klăn: Trăn. 'Bih prao: Loại rắn có mồng gáy như gà rất độc. 'Bih rơxang: Rắn học trò (rắn lửa). 'Bih chrăng bia: Loại rắn xanh dài (không độc). 'Bih kơnang grai: Con rồng.'' |
Bahnar |
| 'biơh |
'biơh ['biah](trt): bằng phẳng. x: 'biah. |
Bahnar |
| 'biơp ‘biơp |
'biơp ‘biơp (KJ)(trt): nhai ngấu nghiến |
Bahnar |
| 'biơt |
'biơt ['biêt(KJ)](đt): bĩu môi. x: 'biêt. |
Bahnar |
| 'biơ̆ |
'biơ̆ (KJ)(trt): một ít. ''Manat kơ inh 'biơ̆: Xin đoái thương tôi chút. Pă 'biơ̆: Chút nữa. Gô 'biơ̆: Chờ chút.'' |
Bahnar |
| 'bĭr 'bĭr |
'bĭr 'bĭr (K)(trt): nói láo, khoát lác. ''Hăp bơngai pơma 'bĭr 'bĭr pôm 'bơ̆r, jơ̆ng ti bĭ gơh kiơ: Nó chỉ giỏi cái miệng khoát lác, còn tay chân thì dở mạt.'' |
Bahnar |