|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'bi |
'bi (KJ)(dt): viên bi. ''Găr măt hăp tơwĭl thoi 'bi: Mắt nó tròn như viên bi.'' |
Bahnar |
| 'bia |
'bia (K)(tt): mượt mà (tóc). ''Hŭm hla hơ-ia xŏk 'bia: Gội lá chòi mòi tóc mượt.'' |
Bahnar |
| 'biah 'blop |
'biah 'blop (M)(tt): thanh liêm, lịch lãm, lễ độ. |
Bahnar |
| 'biah 1 |
'biah 1(K)(trt): bằng phẳng. ''Klăng na mă tơmăn 'biah: San ruộng cho bằng phẳng.'' |
Bahnar |
| 'biah 2 |
'biah 2 (KJ)(trt): hết sạch. ''Hăp xa 'biah tơ'băng nhôn: Nó ăn hết sạch đồ ăn của chúng tôi.'' |
Bahnar |
| 'biap 'biap |
'biap 'biap (K)(trt): nhai nhóp nhép, bỏm bẻm.'' 'Biap 'biap Xet xa hơ'bo hơdrĕng: Xet nhai bắp rang nhóp nhép.'' |
Bahnar |
| 'biau |
'biau (K)(trt): không để lại vết sẹo. ''Xơbur klaih 'biau: Vết thương lành không để lại vết sẹo.'' |
Bahnar |
| 'biâu |
'biâu (KJ)(trt): không để lại vết sẹo. x: 'biau. |
Bahnar |
| 'bĭch |
'bĭch (KJ)(đt): nằm. '''Bĭch pơdei: Nằm nghỉ. 'Bĭch pơlêng ak: Nằm ngữa. 'Bĭch kŭp kop: Nằm sấp. 'Bĭch hơchĕng lĕng: Nằm nghiêng. 'Bĭch ul al: Nằm lăn mình. Pơma dang 'bĭch: Vừa nằm vừa nói chuyện.'' |
Bahnar |
| 'bich 'buch |
'bich 'buch (K)(trt): tủm tỉm cười. x: 'brich 'bruch. |
Bahnar |