|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'bay 2 |
'bay 2(K)['bey(K)](dt): ''bảy gang (đơn vị đo lường). Gŏ 'bay: Nồi bảy. Kop 'bay: Rùa lớn đo được bảy gang.'' |
Bahnar |
| 'bĕ 'bĕ |
'bĕ 'bĕ (K)(tưt): tiếng "be be" của dê. |
Bahnar |
| 'bech 'boch |
'bech 'boch (K)(dt): dã nhân. |
Bahnar |
| 'beh 1 |
'beh 1(K)['bah(J)](tt): sứt, mẻ. x: 'bah. |
Bahnar |
| 'beh 2 |
'beh 2(KJ)(đt): 1- làm quen, kết thân với nhau.'' 'Beh mă hăt, băt mă lơ: Càng biết, càng thương. Haioh 'beh oei tơ hnam: Trẻ thích ở nhà. ''2- thuần hóa.'' Rơmo uh kơ 'beh: Bò khó thuần.'' |
Bahnar |
| 'bek 1 |
'bek 1(K)(dt): bệnh lở mép (dùng trong từ ghép). ''Jĭ 'bek: Bệnh lở mép.'' |
Bahnar |
| 'bek 2 |
'bek 2(K)(tt): con bò có mắt bét móng hồng, lưỡi đỏ. ''Inh 'nao chonh inh pôm rơmo 'bek: Tôi vừa mới mua một con bò béc.'' |
Bahnar |
| 'bêl |
'bêl (K)(dt): bộ phận sinh dục nữ (trẻ con). |
Bahnar |
| 'bel 1 |
'bel 1(K)(đt): ăn cắp vặt. ''Nĕ kơ juăt 'bel tơmam 'de: Ðừng tập thói ăn cắp vặt.'' |
Bahnar |
| 'bel 2 |
'bel 2(K)(trt): cố gắng làm nhưng không được. ''Ih pơm uh kơ gơh, tơma oei wă 'bel pơm kiơ! Anh không làm được, có cố gắng cũng bằng thừa!'' |
Bahnar |