|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'bal |
'bal (K)[hual(K)](đt): xẻo (thịt). 'Bal kơtaih rơmo iŏk minh pah: Xẻo đùi bò lấy một phần. |
Bahnar |
| 'băl |
'băl (KJ)(tt): chát. ''Xa plei hra 'băl: Aên sung có vị chát.'' |
Bahnar |
| 'băn |
'băn (K)(dt): thanh gỗ dẹp đặt sau lưng phụ nữ để dệt vải. |
Bahnar |
| 'bang |
'bang (K)(dt): mâm gỗ đựng thức ăn. |
Bahnar |
| 'băng 1 |
'băng 1(K)(đt): bẩy lên. '''Băng tơmo: Bẩy hòn đá lên.'' |
Bahnar |
| 'băng 2 |
'băng 2(KJ)(đt): thư, ếm. ''Nĕ khơ̆r tơmam 'de, kơnh 'de 'băng! Ðừng phá phách, họ thư đấy!'' |
Bahnar |
| 'bănh |
'bănh (KJ)(dt): bánh. 'Bănh trang: Bánh tráng. |
Bahnar |
| 'bao |
'bao (J)[kơbôih(K)](đt): bào. x: kơbôih |
Bahnar |
| 'bap 'bap |
'bap 'bap (K)(trt): 1- mấp máy môi. '''Bap 'bap pôm 'bơ̆r uh kơ lĕch nơ̆r: Môi mấp máy mà nói không ra tiếng''. 2- sắp chết. ''Kŏ dui jơhngơ̆m ’bap ‘bap wă lôch: Chó thở sắp chết.'' |
Bahnar |
| 'bap jơhah 1 |
'bap jơhah 1(K)(trt): mệt hết hơi.'' 'Bap jơhah tŏk krang uh kơ kĕ: Mệt hết hơi lên dốc không nổi.'' |
Bahnar |