|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơxĕnh |
pơxĕnh (K)(đt): gây chuyện, sinh sự. ''Nĕ pơxĕnh păng hăp, kơnh hăp tôh e! Ðừng gây sự với nó, nó đánh mày đấy!'' |
Bahnar |
| Pơxĭn |
pơxĭn (KJ)(trt): làm cho chín. Inh pai 'bum ngô tam gan xĭn, ih pai pơxĭn kơ bơ̆n ho! Tôi luộc khoai lang chưa chín, anh làm ơn luộc lại cho chín nhé! |
Bahnar |
| Pơxĭr |
pơxĭr (KJ)(đt): 1- làm cho kín lại.'' Man pơxĭr jơnĕng: Trét kín vách. Pơxĭr ge chăr: Hàn ghè nứt. ''2- bảo trợ, giúp đỡ. ''Bơnê kơ ih, ‘bơ̆t inh bĭ 'dei khăn, hơbăn ao, ih xang pơxĭr inh: Cám ơn anh, vì trong lúc tôi không chăn áo, anh đã giúp đỡ tôi. ''3- chi phí vật chất khi chôn cất người chết.'' Bơ̆t mĕ kăn hăp lôch, lơ̆m pêng 'nu 'nhŏng oh, jĭ oh hơdruch xang pơxĭr mĕ kăn hăp: Khi mẹ chúng nó qua đời, trong ba anh em, chính người em út đã đứng ra lo đám tang cho mẹ.'' |
Bahnar |
| Pơxĭt 1 |
pơxĭt 1(KJ)(đt): đám hỏi. Pơxĭt ŏng mai: ''Ðám hỏi.'' |
Bahnar |
| Pơxĭt 2 |
pơxĭt 2(K)(dt): một loại song mây. |
Bahnar |
| Pơxŏ |
pơxŏ (KJ)(đt): ưu tiên, ưu đãi. x: pơxưê |
Bahnar |
| Pơxoai |
pơxoai (KJ)(đt): 1- làm cho mê muội.'' Tơmam ram pơxoai don bơnôh kon bơngai: Của cải làm con người đam mê.'' 2- làm cho say. '' Uh kơ ‘dei xik măyơ mă bĭ pơxoai kon bơngai: Không lọai rượu nào, mà không làm cho con người say.'' |
Bahnar |
| Pơxoch |
pơxoch (KJ)(đt): 1- kéo dài ra. ''Pơxoch tơlei mă kơjung: Kéo dây cho dài. ''2- phung phí.'' Pơxoch tơmam kră: Phung phí của cải của cha mẹ.'' |
Bahnar |
| Pơxơgaih |
pơxơgaih (KJ)(đt): 1- làm cho sạch.'' E pih hơbăn ao tam xơgaih, athai pơxơgaih dơ̆ng: Con giặt quần áo chưa sạch, phải giặt lại cho sạch. ''2- thanh tẩy (tôn giáo). |
Bahnar |
| Pơxoh |
pơxoh (K)(trt): làm phấn khởi. x: pơtô̆. |
Bahnar |