|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tŏl bŏl |
tŏl bŏl (KJ)[tŏl tơbŏl(KJ)](trt):ngã lăn cu (vật nhỏ)ø.'' Haioh grŏl tŏl bŏl dơ̆ng krang: Em bé ngã lăn cù từ đầu dốc xuống.'' |
Bahnar |
| Tŏl khŏl |
tŏl khŏl (KJ)(trt): x: tŏl bŏl. |
Bahnar |
| Tol kol |
tol kol (KJ)(trt): bạc phơ. x: tơkôl. |
Bahnar |
| Tŏl pơtŏl |
tŏl pơtŏl (KJ)(trt): trôi lềnh bềnh trên mặt nước (vật nhỏ).'' Tơlôp hyiu tơ krong tŏl pơtŏl: Trái bầu lềnh bềnh trên giòng sông.'' |
Bahnar |
| Tơl wơl |
tơl wơl (K): bắt được. ''Ka kăp hơxay, inh hơ'dah tơl wơl: Cá cắn câu tôi giật lên được rồi.'' |
Bahnar |
| Tơla |
tơla (KJ)(trơt): tiếng dùng cuối câu trả lời bao hàm ý nghĩa phủ định. 1- bộ...sao''. E pơm kiơ kơ ti hăp thoi noh?_rŏ kơ inh pơm tơla, hăp trŏ kơdih! Anh làm tay nó sao vậy?''_ tôi có làm gì đâu, tự nó làm thôi! 2- nào đâu.'' Rŏ kơ inh 'bôh hăp tơla, mă ih jet inh: Tôi đâu thấy nó, mà anh hỏi tôi.'' |
Bahnar |
| Tơlach |
tơlach (KJ)(đt): cãi nhau.'' Bre hăp tơlach tơdrong kikiơ noh? Hai đứa cãi nhau chuyện gì vậy?'' |
Bahnar |
| Tơlah |
tơlah (K)[rơpiĕt(K)](dt): lưỡi.x: rơpiĕt. |
Bahnar |
| Tơlak 'dak 1 |
tơlak 'dak 1(K)(trt): nhỏ xíu, nghèo mạt. ''Ka tơlak 'dak: Cùá nhỏ xíu. Hăp bơngai hin tơlak 'dak: Nó nghèo rớt mồng tơi.'' |
Bahnar |
| Tơlak 'dak 2 |
tơlak 'dak 2(K)(dt): ruột tre, le...'' Iŏk tơlak 'dak kram cher kơdrong kuă kơ iĕr mŭt: Lấy ruột tre chèn hàng rào cho gà khỏi vào.'' |
Bahnar |