|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xăt 2 |
xăt 2(K)(tt): tươi. (chỉ dùng cho cá, thịt). ''Xa ka, 'nhăm xăt: Aên cá, thịt tươi.'' |
Bahnar |
| Xau |
xau (K)(đt): thấy rõ. x: xơxâu. |
Bahnar |
| Xâu |
xâu (KJ)(dt): 1- cháu nội, ngoại.'' Xâu xe: Cháu chắt (hai đời). Xâu i: Chít (ba đời). Xâu ach: Chút (bốn đời).'' 2- dương vật. |
Bahnar |
| Xâu lâu |
xâu lâu (KJ)(tt): nghịch ngợm. x: xau lau. |
Bahnar |
| Xau lau |
xau lau (K)(tt): nghịch ngợm. Nĕ kơ xau lau, kơnh e pơchah ge: Ðừng nghịch ngợm làm bể ghè. |
Bahnar |
| Xâu xe |
xâu xe (KJ)(dt): cháu chắt. |
Bahnar |
| Xâu xe kơne pơla |
xâu xe kơne pơla (KJ)(dt): cháu nội, ngọai (ba, bốn đời). |
Bahnar |
| Xe |
xe (KJ)[gre(GKJ)](dt): 1- cái xe.'' Xe hơyuh: Xe hơi, ôtô. Xe pơchoh: Máy cày. Xe jrot: Xe đạp. ''2- (trong từ ghép) ''Yă xe: con tép. Dui hơdrau rôp yă xe: Kéo xăm bắt tép. ''3- chắt (hai đời). |
Bahnar |
| Xĕ |
xĕ (KJ)(đt): xê ra, tránh ra. ''E athai xĕ trong, wă kơ 'de bô̆k: Anh phải tránh lối, cho người ta đi.'' |
Bahnar |
| Xe le |
xe le (K)(đt): mặc quần áo (thường đi với ''năng'') ''Inh xe le năng hơbăn âu hơ̆m 'lơ̆ng: Tôi mặc thử cái quần này có đẹp không. Ih xe le năng, hăp hơ̆m lơlĕ 'de tĕch rơmo? Anh hỏi thử xem, nó có biết ai bán bò không?'' x: xơle năng |
Bahnar |