|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xŭk xŭl |
xŭk xŭl (K)(tt): bực tức, tức tối. Xŭk xŭl ŭl ol lơ̆m 'don: Tức tối trong lòng. |
Bahnar |
| Xum |
xum (KJ)(dt): lẫm lúa.'' Hăp bơ̆ xum wă 'măn 'ba: Nó làm lẫm để chứa lúa.'' |
Bahnar |
| Xŭm xŭm |
xŭm xŭm (K)(trt): tụm năm tụm ba.'' Kăn hăp oei xŭm xŭm pơma dơnuh: Họ tụm năm, tụm ba ngồi nói chuyện.'' |
Bahnar |
| Xưng |
xưng (K)(dt): (trong từ ghép).'' Xem xưng: Chim hạc. Xem xưng chă xa kiơ̆ jih tum: Chim hạc thường kiếm ăn bên bờ ao.'' |
Bahnar |
| Xung |
xung (KJ)(dt): cái rìu. |
Bahnar |
| Xŭng |
xŭng (KJ)(trt): hướng mặt trời lặn, hay phía đất thấp hơn.'' Gah xŭng: Phía mặt trời lặn. Inh bô̆k gah xŭng: Tôi đi về phía mặt trời lặn. Tơdŭl gah ti, tơ'brê gah xŭng: Trên treo dưới đỏ (ý nói trên nồi dưới lủa).'' |
Bahnar |
| Xuơ |
xuơ (K)(tt) cây có thân mềm, không có lõi cứng. '''Long tơdap xuơ: Cây gòn gai thân mềm.'' |
Bahnar |
| Xuơ mich |
xuơ mich (K)[prai mich(K)](dt)xơ mít. |
Bahnar |
| Xuơk |
xuơk (KJ)(trt): tuốt dao khỏi vỏ. Xuơk Pôm hoch xăng koh 'long: Pôm tuốt dao chặt cây. |
Bahnar |
| Xuơm xuam |
xuơm xuam (KJ)(trt): xồm xoàm.'' Xơ̆k kang 'bok inh xuơm xuam: ông nội tôi có bộ râu xồm xoàm.'' |
Bahnar |