|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'dang 2 |
'dang 2(KJ)(trt): để ngửa, đặt ngửa.'' 'Măn 'dang pơnhan wă dah hrĕng: Lật ngữa chén cho mau khô.'' |
Bahnar |
| 'dang măt |
'dang măt (K): trước mặt, quả tang. ''Inh 'bôh 'dang măt, tơma hăp oei ôn: Tôi thấy trước mặt, mà nó còn giấu.'' |
Bahnar |
| 'dao |
'dao (KJ)(dt): kiếm.'' Bĕng 'dao: Mang kiếm. Hnop 'dao: Bao kiếm. Gâu 'dao: Sống kiếm. 'Dao buơ: Kiếm Lào.'' |
Bahnar |
| 'dăo |
'dăo (KJ)(tht): đáng kiếp. '' 'Dăo! e alah kơ pơxrăm, dang ei chih nol hoăng: Mày lười học, bây giờ thi rớt, đáng kiếp!'' |
Bahnar |
| 'dăp hlêng |
'dăp hlêng (K)(đt): hả lòng, hả dạ.'' Inh khă kơ hăp khơ̆r xăng, dang ei hiĕt ti, 'dăp hlêng: Tôi cấm nó chơi dao, nó không nghe, giờ thì bị đút tay, thật đáng đời cho nó.'' |
Bahnar |
| 'dar 1 |
'dar 1(K)(dt): đá bàn. x: lơ̆k (2) |
Bahnar |
| 'dar 2 |
'dar 2(K)(dt): thanh ngang chận giữa lưỡi kiếm và chuôi. |
Bahnar |
| 'dat 'dat |
'dat 'dat (K)(trt): 1- vừa đi vừa chổng đuôi (chim). 2- người hay đi lại, mục đích để người ta để ý tới mình ''Bô̆k kiơ 'dat 'dat rŏng 'ngir, uh kơ kơdơ̆ kơ 'de aah! Ði đâu mà đi mãi, không biết mắc cỡ sao!'' |
Bahnar |
| 'dău |
'dău (KJ)['dăo(KJ)](tht)đáng kiếp. x: 'dăo. |
Bahnar |
| 'de |
'de (KJ)(đat): người ta, họ.'' 'De kră: Người già. Nĕ klĕ tơmam 'de: Ðừng ăn cắp của cải người khác. 'De pơm kiơ măk kơ 'de: Họ làm gì kệ họ.'' |
Bahnar |