=>
ALÔM (pk)
1
(P) Dỗ.
Amai
ñu alum ñu samớ ñu ƀu iat ôh:
Chị nó dỗ nó nhưng nó không nín. Alum
2 (p)
an ủi. Alum
ƀing pô hơning bơngot, tơnâp-tap, rin ƀun:
an ủi nhưng người buồn phiền, đớn đau, nghèo khổ.
=> JUH
ALUM .
Ajouter un commentaire