Submitted by wikiethnies.org on T3, 05/17/2011 - 00:06
=>
ALÔM (pk)
1
(P) Dỗ.
Amai
ñu alum ñu samớ ñu ƀu iat ôh:
Chị nó dỗ nó nhưng nó không nín. Alum
2 (p)
an ủi. Alum
ƀing pô hơning bơngot, tơnâp-tap, rin ƀun:
an ủi nhưng người buồn phiền, đớn đau, nghèo khổ.
=> JUH
ALUM .
Bình luận