1.
Quả. Ha
asar bôh kruăi/ bôh rơmah/ trong/ pơhang
…. một
quả cam/ quả na/ cà/ ớt/ quả trứng.
2.
(P.a) Hạt. Asar
añam bơi/ hơdă/ gêt/ ač:
Hạt cải/ bí/ bầu/ é. Asar
pơ tŭ:
ngôi sao. Pla
asar:
Trồng bằng hạt. Pla
asar kaih mơbôh, pla than tlah tañ.
Trồng bằng hạt lâu ra quả, trồng bằng cành ghép
thì nhanh.
3.
(P.ya)(thịt) nạc. Mơnong
asar:
thịt nạc.
4.
Lõi (cây). Kơyâo
anai laih trah dô̆ sa asar:
Cây này sau khi đẽo thì còn toàn là lõi. (kar)=>
AYANG
(pk).
5.
Xương thịt, máu mủ. Ană
bă jing mơng čơđeh asar amĭ ama:
Con cái sinh thành từ máu mủ xương thịt của cha mẹ.
Čơđeh
asar (kar)
asar
tơlang:
Xương thịt. Tơlơi
hơdip gah asar tơlang/ bơngat jua:
cuộc sống thân xác/ tâm hồn. Asar/
thong/ rơbok/ jông:
Luỡi dao/ rựa/ rìu.
(P.t)
Brai
pơ asar čuar pơ tơlang.
(P.k) (Nói thịt vọt sang xương) Nói việc này nhảy
sang việc khác. Ĭquot;
(P.t
1)
Arang
ƀŏng asar ta dar lang:
(p.k) (Người ta ăn thịt mình ăn xương) có làm mà
không hưởng, bị người khác lợi dụng.(kar).“Arang
ƀong asar ta kel-
tơlang”
hoặc “Arang
ƀong asar ta ñar kơ đuh”:
Kơ
đuh:
vỏ.
(P.t
2)
Arang
ƀong hra ta đoa kơ sak:
(Người ta ăn muối, mình thì vác bao).
Ajouter un commentaire