|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xŭ |
xŭ (K)(đt): bắt chước.'' Pơm xŭ: Làm gương. ‘Boi xŭ: Noi gương (bắt chước). Năng xŭ wă kơ ‘boi xŭ: Noi gương người ta mà làm. Xa xŭ: Aên bám.'' |
Bahnar |
| Xư |
xư (J)[hăp, hi(K)](đat): nó, hắn. x: hăp. |
Bahnar |
| Xu 1 |
xu 1(KJ)(đt): sấy khô trên lửa. x: 'ju. |
Bahnar |
| Xu 2 |
xu 2(KJ)(tt): lúa bổi còn lẫn cả gié.'' 'Ba xu 'nao kĕch dơ̆ng mir: Lúa lẫn cả gié mới suốt đem về.'' |
Bahnar |
| Xu 3 |
xu 3(KJ)(tt): xốp (đất). '' Teh xu: Ðất xốp.'' |
Bahnar |
| Xu 4 |
xu 4(KJ)(dt): đồng xu. ''Inh uh kơ 'dei minh xu: Tôi không có một xu dính túi. '' |
Bahnar |
| Xu 5 |
xu 5 (KJ)['nhă(K)](dt): bã. Xu kơtao: Bã mía. |
Bahnar |
| Xuah |
xuah (KJ)(đt): 1- tỉa bớt.'' Xuah hla xơbei wă kơ hôi: Tỉa cải cho thưa.'' 2- vạch đường.'' Xuah 'ba wă kơ 'dei trong bô̆k: Vạch một đường lúa làm lối đi.'' |
Bahnar |
| Xuat |
xuat (KJ)(trt): ăn diện, làm đẹp. 'Năr âu Pôm pơxrôp xuat tơpă: Hôm nay Pôm ăn diện đẹp quá! |
Bahnar |
| Xuat xuat |
xuat xuat (K)(trt): ung dung, dõng dạc. x: xuơt xuơt. |
Bahnar |