|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xuem |
xuem (KJ)(trt): có râu mép. Xet 'dei xŏk mŏm xuem: ông Xet có râu mép. |
Bahnar |
| Xueng xuong |
xueng xuong (KJ)(trt): hôi thối nồng nặc. '' Rơmo lôch bô̆, bâu ôm xueng xuong: Bò chết sình nặc mùi hôi thối.'' |
Bahnar |
| Xuĕr |
xuĕr (K)(tt): nhỏ thon lại. Kiĕng rơmo xuĕr: Ðuôi bò nhỏ thon lại. |
Bahnar |
| Xưh |
xưh (K)(dt): ông cố, bà cố. |
Bahnar |
| Xuh xih |
xuh xih (KJ)(dt): 1- tổ kiến đen, con kiến đen loại nhỏ. 2- hình thù kỳ quái thường thấy trong lúc mê man. ''Kơplah inh jĭ kơ̆l deh, inh 'bôh xuh xih: Trong lúc tôi bị đau đầu mê man, tôi thấy nhiều hình thù kỳ quái'' |
Bahnar |
| Xui |
xui (KJ)(tt): bắn trật.'' Hăp pơnah xui: Nó bắn trật rồi.'' |
Bahnar |
| Xuĭk xuăk |
xuĭk xuăk (KJ)(trt): đen láy. Plei krĕng 'dum ngŭr găm xuĭk xuăk: Trâm chín đen láy. Xŏk hăp găm xuĭk xuăk: Tóc nàng đen láy. |
Bahnar |
| Xuin |
xuin (K)(tt): đa nghi.'' Hăp bơngai 'don xuin: Nó là người có tính đa nghi.'' |
Bahnar |
| Xuit |
xuit (KJ)(tt): 1- dai.'' 'Long hleu xuit: Cây me dẻo dai. Hơmluh xuit, 'de ga kơ jĭt hiĕng hră: Le "hơmluh" dẻo dai, thường làm dây ná. ''2- cứng lòng tin. ''Bơngai 'don xuit: Người cứng lòng tin.'' |
Bahnar |
| Xŭk |
xŭk (KJ)(trt): chịu đựng được (dùng ở nghi vấn và phủ định).'' Măng hei kăn hăp tôh chêng, bơ ih hơ̆m xŭk tep dĭ? Ðêm hôm họ đánh chiêng, anh ngủ được không?''_ pơxrơ̆ng jat, inh uh kơ xŭk: ồn lắm, tôi không chịu nổi. |
Bahnar |