|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Yang hơbang |
yang hơbang (K)(dt): thần linh. Nĕ tơhiap kưê kă, kơnh yang hơbang 'boi 'bơ̆r: Ðừng chửi bậy, kẻo thần linh quở phạt. |
Bahnar |
| Yang yơch |
yang yơch (K)(trt): loáng thoáng, văng vẳng. x: wang wơch. |
Bahnar |
| Yang yol 1 |
yang yol 1(K)(dt): hung thần người cao lớn. |
Bahnar |
| Yang yol 2 |
yang yol 2(K)(tt): cao lớn. Rŏk kơjung yang yol: ông Rŏk cao lớn. |
Bahnar |
| Yao 1 |
yao 1(KJ)(trơt): nữa, đâu (dùng ở phủ định). ‘''Moih hơpong kơ Ih ră, chŏng inh bĭ khĭn yao: Muốn thăm anh, nhưng không dám nữa. Pă wă yao: Chẳng thiết gì nữa.'' |
Bahnar |
| Yao 2 |
yao 2(K)(dt): 1- một loại ve sầu. 2- mùa xuân. x: rưng yao. |
Bahnar |
| Yao phu |
yao phu (KJ)(dt): thầy giảng, giáo lý viên. |
Bahnar |
| Yap |
yap (KJ)(đt): đếm. ''Yap năng dôm tŏ rơmo: Ðếm xem mấy con bò. 'Bai yap: Bài toán. Khop yap dreng: Lần chuỗi.'' |
Bahnar |
| Yau |
yau [yă nŏk](dt): nữ thần gió. |
Bahnar |
| Yâu 1 |
yâu 1(KJ)(đt): xúc cá, tôm tép. |
Bahnar |