|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Yoch 1 |
yoch 1(KJ)(dt): lỗi, tội. ''Yoch klĕ tơmam 'de: Phạm tội ăn cắp của cải.'' |
Bahnar |
| Yoch 2 |
yoch 2(KJ)(tt): sai.'' Pu bơ̆ 'bai yap yoch: Pu làm toán sai.'' |
Bahnar |
| Yoh |
yoh (K)(đt): nói trổng. '' Inh pơma yoh 'dĭk, uh pơma trŏ kơ bu ôh: Tôi chỉ nói trổng vậy thôi, không ám chỉ ai.'' |
Bahnar |
| Yơh |
yơh (K)(trơt): 1- chứ, thật.'' Ih hơ̆m wă xa 'nhăm bơbe?_wă yơh: Anh thích ăn thịt dê không? _thích chứ. Adruh âu guăng tơpă yơh! Cô gái này xinh đẹp thật!'' 2- (ở phủ định và nghi vấn). ''Ih tam kơtơ̆ng yơh? Anh chưa nghe à? Ih kuă bô̆k yơh? Anh không muốn đi sao?'' |
Bahnar |
| Yôh kơ |
yôh kơ (K)(trt): dùng trong cách so sánh: bậc nhất (từ ba trở lên).'' Inh 'dei ka yôh kơ iĕm: Tôi có cá nhiều nhất trong các anh.'' |
Bahnar |
| Yoi tơyoi |
yoi tơyoi (K)(tưh): chỉ một cọng cỏ, một cọng tranh... ''Yoi tơyoi xem hơngong hla gia pơm tơpu: Chim tha cọng tranh để làm tổ.'' |
Bahnar |
| Yok |
yok (K)(dt): tro tàn. ''Yok unh: Tro tàn. Yok hơ̆t: Tàn thuốc. iŏk yok unh jai tơ na: Lấy tro tàn rải ruộng.'' |
Bahnar |
| Yôk yak |
yôk yak (K)[yuk yak(J)](trt): qua loa, sơ sài. '' xŏng xa yôk yak: Họ ăn uống qua loa. Kăt 'nhĕt yôk yak: Làm cỏ lúa sơ sài. '' |
Bahnar |
| Yôl |
yôl (KJ)(đt): khoe khoang, hãnh diện.'' Hăp yôl kơdih 'dei ao 'nao: Nó khoe áo mới.'' |
Bahnar |
| Yol |
yol (K)(đt): đưa lên cao, giơ cao lên. ''Pôm yol um ăn kơ 'de năng: Pôm giơ cao tấm hình cho họ xem.'' |
Bahnar |