pyô.
Mùi.
Ƀao
hiam : Thơm. Ƀao
sat : Ổi, thiu, thúi, khó ngủi. Ƀao
blĭ : Mùi hôi tanh của cá…
Ƀao
plom : Mùi hôi tanh của con chồn,
con dê ….
Ƀao
kơmil : Mùi hôi nách con người. Ƀao
khung : Mùi khí của đàn bà.
Ƀao
khor : Mùi hôi khai của nước đái.
Ƀao
ñañ : Mùi hôi của con cọp. Ƀao
ƀong : Mùi hôi tanh của con heo đực
không thiến.
Ƀao
ƀlŭ : Mùi hôi của nước. Ƀao
bluk : Mùi hôi thum thủm của ruộng.
Ƀao čruih : Mùi
chua lĕt. Ƀao hai :
Bay mùi.
Ƀao
hit : Mùi thuốc rấm. Ƀao
triang : Mùi hang hác. Ƀao
khom : Mùi hôi. Ƀao
koer : Mùi khet. Ƀao
mơ-ih (mơ-eh) : Thiu. Ƀao
eh : Mùi cứt. Ƀao
bơngưi : Mùi thơm.
Ƀao
mơsam : Chua (thiu). Ƀao
phông : Mùi nước thải của trâu
bò.
Ƀao
pôr : Mùi hôi của thịt ương sau
khi phơi khô lại.
Ƀao
rơ ôm : Mùi thối của hoa quả. Ƀao
sueng : Mùi hôi con chồn.
Bình luận