pa.
Bà đở đẻ. Pô ƀuai ƀu
hram ôh samơ̆ thâo: Bà đở đẻ nầy
không học mà giỏi.
2.
pyô. Dùng cây chèn vào
để cây cột lọt xuống lỗ cột đã đào sẵn: Mă
ƀuai hlao kơ jek tơmeh amang amang: Chèn
cây để giữ cột xuống lỗ. Mă
ƀuai bơnai tơkeng: Ðở đẻ phụ nữ
sinh con.
Bình luận