Mũi.
Adung
lat/ ñet (pk):
mũi tẹt. Adung
dlông:
Mủi lỏ/ cao. Adung
suañ/ suem (pk):
mủi dọc dừa.
Amang
dung:
lỗ mủi. Ia
adung:
Nước mủi. Gor/
tơpong (pk)
adung:
Sống mủi. Blâo
adung:
Lông mủi.
Akă
adung:
Sổ lỗ mủi. Bò trâu.(p.t) blang
čơnuh čuh đah adung:
Nở mày nở mặt.
Hră
tơlơi adung rơmô/ kơbao,
xỏ lỗ mủi bò/ trâu hoặc buộc dây mũi trâu, bò. =>
Čut
.
Bình luận