Cái
đầu. Akô̆
rơngu aku rơngoañ, đet prong rơmong vang:
đông đủ mọi thành phần.
(P.t)
1.
Hrơi
anai akô̆ rơngu, aku rôngoañ. Pơhiap hlong tơƀông kơtoai,
Añoai Aban tơkuh laih, ta pơphun-yơh:
Hôm nay các thành phần tham dự đông đủ, chương
trình hội nghị bắt đầu.
(p.t)2.
Hrơi
anai akô̆ rơngu-aku rơngơñ. Pơhiap hlong tơƀông kơtoai,
Añoai aban tơkuh. Hơgơt gih či laĭ, laĭ:
hôm nay thành phần tham dự đông đủ ai có ý kiến
(xét xử ).
(P.t)
Akô̆
pơman, tian pơmin:
Lời nói không tiền mua, lựa lời mà nói cho vừa lòng
nhau.
(P.t)
Akô̆
rơmô, glô kơbâo (pk).
1.
Akô̆
sang/ đang hmua:
Chủ nhà / phấn trước đầu vườn / rẫy.
Khoa
akô̆ tring/ kual/ ƀut:
Chủ Tịch Tỉnh/ Huyện/ Xã: Khoa
ƀon:
Trưởng ấp. Lĩnh vực công giáo. Akô̆
tring:
(Trưởng xứ đạo) ông câu. Akô̆
kual:
Trưởng xứ đạo. Akô̆
khul:
tổ. Akô̆
ƀut:
trưởng nhóm. Akô̆
mơkhur/ eh pơ ngŏ akô̆ pơ ala (pk):
đảo ngược, lộn ngược.
(P.t)
pơhiap
(puaĭ) akô̆ mơ khur/ mơ tlôn:
nói đảo ngược/ hoặc nói trắng thay đen. Hơtut
akô̆ mơ khur:
Nhào lộn trồng cây chuối.
(p.t)
Sač
ia đĭ kơnong, kong ia phun tơ dŭ, blŭ kơ đi akô̆ mơ tlon:
việc xét xử đổi trắng thay đen, hoặc thắng thành
thua, thua thành thắng.
Akô̆
hot:
bó thuốc lá. Akô̆
rơñan:
Ðầu của cầu thang.
(p.t)
pô
akô̆ pin ia ala plơi:
Gìa làng.
Akô̆
bơbung sang:
Ðầu hồi của cái nhà (hoặc hướng mặt nhà).
(p.t)
Rơtuh
bung sang, čơƀang bung adring:
Toàn thể mọi người.
Akô̆
pin ia:
phía đầu của bên nước.
Bình luận