Cá.
Akan
čriah:
Cá trắm đen. Akan
črô̆:
Loại cá cùng loại với trắm. Akan
dran = črăi:
Cá giếc/ diếc. Akan
čơ gô̆:
Cá trắng có chấm đen gần đuôi. Akan
hơmlang:
Akan
tau:
Cá lóc đá. Akan
čroah/ kruah (pk):
Cá trầu,
cá lốc. Akan
senun:
Cá hoa. Akan
hơ kañ:
Cá trê. Akan
jrung:
Cá tra. Akan
tlua/ klua (pk):
Chạch/ trạch. Akan
ƀleo:
Cá basa. Akan
dut: Cá
có ngạnh mình rằng-ri. Akan
kroă/ drơi (pk):
Cá rô. Akan
kơdua: Cá
rối. Akan
keng:
Cá tra (loại nhỏ). Akan
jing:
Cá chình. Akan
tok tơi: Cá
voi/ cá ông. Akan
setong bôh:
Loại cá nhỏ có vẫy, có trứng. Akan
se:
Loại cá nhỏ có vẫy. Akan
kêk:
Loại cá da trỏn có tiếng kêu kẹc!kec (loại cá mới
xuất hiện). Akan
bư/ bi (pk):
Lọai như cá lốcnhưng nhỏ hơn. Akan
rơpung/ rơpong (pk):
Cá trầu. Akan
hla tơbao.
Loại cá dài như lá mía (cá hố). Akan
mơtah/ sat (pk):
Cá tươi. Akan
brŭ/ bruk (pk):
Cá ươn.
Akan
krô:
Cá khô. Akan
mơsin:
Cá muối. Akan
đĭ:
cá lên (đẻ trứng).
Bơyan
akan hơprah bôh:
Cá đẻ trứng.
(P.t)
Akan
đĭ ajik (ajĭ) tuh:
Mùa và ếch đẻ trứng .
(P.t)
Hlao
akan đĭ ajĭ/ ajik tuh, buh pla laih yơh:
Sự việc đã trôi qua hoặc chỉ sự việc quá muộn
màng.
Akan/
gơnam yang brơi:
Cá/ của cải trời cho. Akan
črô/ mrot =>
rơvang:
Cầu vòng.
Akan
črô/ mrot ƀong ia hơjan:
Khi cầu vòng xuất hiện báo hiệu trời sẽ hết mưa.
Akan
črô / mrot ung mô̆/ mrot driang:
Bán cầu vòng.
Bình luận