1.
Lưởi biếng. Nô
anai alah hram hră/ mă bruă:
Cậu bé lười học, làm việc.
2.
Không thích hoặc không muốn.
Kâo
dui ngă bruă anun, samơ̆ kâo alah ngă:
Tôi có thể làm việc đó nhưng tôi không thích/ muốn
làm mà thôi. Alah
nao/ ƀong huă:
Không thích/ muốn đi, ăn uống. => GƯT.
Bình luận