1.
Nhả một vật nào đó từ trong miệng ra. Nhả ra.
Hơgơt
ong ƀong nô, alek hĭ !
Cháu/ con ăn cái gì đấy, nhả ra đi.
2.
Alek:
Ọc sữa. Nô
đet anai juat ƀlĕ alek.
Cậu bé này hay bị ọc sữa. Ia
alek:
Nước ọc sữa.
Alĭ-alum:
Dỗ dành, nựng.(p.t) Alĭ-alum
čum pit:
Ôm hôn dỗ dành đứa trẻ ngủ.
Bình luận