=>
TƠMAL (pk)
(a)
(P) Hoảng sợ, chừa. Ñu
lê̆ trun mơng kơyâo ƀiă djai, ñu amral ƀu khin đĭ (kơyâo)
tah:
Anh ta leo cây rơơixuống suýt chết, anh ta hoảng không
dám leo nữa.
(b)
Ƀong
pơhang/ mơñum tơpai lu ƀiă či djai, samớ ñu ƀu bral/ amral
ƀới:
ăn ớt / uống rượu nhiều suýt chết, nhưng ta vẫn
không chừa/ hoản.
Bình luận