(Kar) PHUI
(p.k).
čuh
apui:
Ðốt đèn. Čuh
sang:
đốt nhà.
čuh
amang apui:
Ðốt trên/ trong lửa. Čuh
kơtor/ un/ mơnŭ amang apui:
thui bắp/ heo/ gà trên lửa. Pơ
tô̆ apui:
Nhóm lửa. Pưh
apui:
Quạt lửa. Ayup/
bluh =>wat
aphui (pk)
pơdjai/
pĕ apui:
Thổi/ tắt/ mở đèn. Apui
kĕ/ ƀong/ kơđen/ jă/ ram.
Lửa cháy/ bỏng/ đèn dầu/ cháy (sáng)/ tàn. Bluh
apui kơ đen/ hlin:
Tắt đèn dầu/ nến. Pơdjai/
pĕ apui:
Tắt/ mở đèn (điện). Apui
kĕ kâo ƀơi tơngan:
Tay tôi bị bỏng do lửa đốt hoặc lửa cháy vào tay
của tôi. Apui
ƀong sang:
Lửa cháy nhà.
Apui
jă laih, drong gô̆ asơi wŏ:
Lửa cháy, bến rồi, bắc nồi cơm đi. (kar)=> Phui
khang (pk).
Apui
jă laih:
Ðèn sáng rồi. Apui
jă bang rơđah djop anih:
Ðèn sáng trưng tỏa ra khắp mọi nơi.
1.
Apui
ram:
Lửa tàn. Apui
ƀong,
ram
laih,
Apui
ƀong sang ram laih:
Lửa cháy nhà tàn rồi.
2.
Apui
ram:
Cái đèn bị hư (p.t).
Bình luận