1.
(p.a) Tên của một tộc người/ cồng chiêng/ voi. Čing/
jrai/ rơman arap:
Cồng chiêng xử dụng khi người chết, lễ hội/ tộc
người jrai dọc theo biên giới Lào, Campuchia/ voi có
nguồn gốc từ các biên giới Lào, Campuchia.
2.
Nao
ngă arap.
(kar) nao
huă pơsat:
Ði ăn nhà mã. (kar)=> suang
arap (pk).
Bình luận