(P.a)
Con cua. (p.t) Mơgan
kar mơta arang:
(Mắt ngược như mắt cua) châm biếm người có mắt
lé. “Nhất lé, nhì lùn, tam hô, tứ sún”.
Areng
djit:
Loại cua lột xác. (p.t) tơngan
kar areng,=>
areng
bô/ bu (čơ)
đeng pơ
lô:
Ðồng lòng đồng sức (tính hợp quần).
Areng
kel:
Sâu răng. Areng
kel tơbiă rai mơng ƀu thâo rơnak tơgơi:
Sâu răng do chăm sóc răng không tốt. (kar) => KƠ
ENG ɃONG hoặc
ARENG KEL
=> ARENG
KREL (pk)
(p.r).
(p.t)
Lê (mơ)ta
(tơ)glôh.?
(p.k) (kar) jong/
tơkai mơta tơ dlôh:
Chân mắt lồi ra ngoài? (con cua).
Bình luận