1.
(P.a) Cặn bã. Ðồ ăn/ thức còn sót lại một ít
trong nồi sau khi súc/ múc ra đĩa/ tô. Dô̆
aru arañ:
Còn thưa lại một
ít.
2.
(P.a) Hạt cơm dính trên môi mép sau khi ăn. Aru
asơi đom ƀơi meng ih:
Hạt cơm dính trên môi mép anh.
3.
(P) Dọa. Ñu
aru čI čuh pơk kâo:
anh ta dọa đốt chòi của tôi. Aru
aram:
Dọa dẫm. Aru
aram ngă kơ arang ƀu khin ôh:
Dọa dẫm người khác là điều không nên. (kar)=>
KHON
(pk).
Bình luận