(P)
Mài. Bôh
pơtâo asah:
Ðá mài. Asah
jông/ rơbok/ thong/ dao hang bôh pơtâo asah:
Mài rìu/ rựa/ dao bằng đá mài. (P.đ): Mơng
jring mơng jrai rai đơ đơhot ?:
Người xứ jring, người xứ jrai ai đến đều phải
ngồi xổm lắc đít. (Cái đá mài).
(P.đ)
Lê
ñu gran, (tơ)ngan ñu grut, (kơ)dut ñu ayun?
(P.k) Chân trì, tay đẩy, đít lắc lư ? (mài).
Bình luận