(P.yô):
Xa.
Dô̆
ataih mơng sang anô̆/ amĭ ama/ adơi ayong/ gơyut-gơyao:
Ở xa già đình/ cha mẹ/ anh em/ bè bạn.
Dưm
ataih:
Ðể xa ra (vật này với vật khác). Dưm
ataih ƀiă kơñ/ huĭ kơ bơ rơ khek:
Ðồ để xa ra kẻo va chạm vào nhau.
Ataih
tui:
Xa dần. Ƀrư̆
hrơi ƀrư̆ ataih tui:
Càng ngày càng xa dần.
Ataih
ƀuh ataih ƀuh:
Xa xa lại thấy. Kâo
đuaĭ/ tiaŏ tui tlôn ñu ataih ƀuh ataih ƀuh (kar) =>
brui brui
(pk):
Tôi đi theo anh ấy xa xa lại thấy. Ƀu
ataih đơi ôh:
Không xa
lắm.
(P.t):
Yuan
đĭ kah pĕ kơ paih, yuan ataih iau tui:
(Người kinh đến thì mới lo hái bông(vải), khi xa
lông bông mới cháy theo gọi với): Ý nói: Ĭquot;Nước
đến chân mới nhảyĬquot;.
Bình luận