(P.a)
Ðốt, khúc. Ha
awan kram:
Một đốt tre. Tai
awan/ dlông awan:
khúc, đốt, thân dài. Kram
tai awan:
Loại tre có đốt dài.
Mơnuih
tai awan:
Vóc dáng cao. Awan
pha/ drơi/ čeh:
Bắp đùi/ thân mình/ ghè.
(P.t)
Aka
pơtuh či krah, aka pơ čah či awan:
(Chưa nổ khúc giữa, chưa bể khúc sau) ý nói: Sự
việc chưa được giải quyết.
Bình luận