p.
Chặn ngang,
để ngang.
a)
Kơyâo
rơbuh bơ gan hĭ jơlan nao:
Cây ngã chặn ngang lối đi.
b)
Dưm
bơ gan:
để ngang. Dưm
bơ gan gai duih ƀơi mơbah mong:
Ðể ngang đôi đũa lên mặt chén.
c)
Anam
bơ gan ôh bruă arang ngă:
Không xía vào công việc của người.
Bruă
čơkơi anai ngă bơ gan ƀu djơ̆ hang arang ôh:
Công việc anh ta làm không đúng khác hẳn với người
khác.
Bình luận