p.
1.
Thoa. Bah
ia ƀơi thơi, akô̆, mơbah:
Thoa nước vào chỗ trán, vào đầu, vào miệng.
Bah
ia ƀơi thơi čơđai, kiang kơ dlưh anô̆ hlor:
Thoa nước vào trán trẻ em làm giảm cơn nóng.
Bah
amang:
Cửa chính. Bah amang phă: Cửa sổ.
Sang
kâo hơmâo dua bôh bah amang mut, hang tlâo bôh bah amang
phă:
Nhà tôi có hai cửa chính và ba cửa sổ.
2.
Amang bah:
Miệng. Ia
bah:
Nước bọt.
Ƀong
ia bah arang:
Nghe lời người khác.
(d)
Tơngan
pơsah bah thu:
Có làm nhưng không hưởng. Có tiếng mà không có miếng.
Bah
bai:
Miệng gùi. Bah
ro:
cửa sông.
Bình luận