p.
1.
Chim kêu, heo
réo, chó sủa.
Pleo
bâo:
Con tương cận của chim chào mào.
Čim
črang blang bao:
Chim kêu chí choé báo hiệu sự bất ổn.
Hmư̆
čim črang blang bao anam nao tah nô hó:
Khi nghe tiếng chim kêu chí choé, con hãy dừng lại đừng
đi nữa.
2.
Bâo:
Nhắc đến. Mơi
brâo bâo djơ̆ anan ih mơn ha ne:
Chúng tôi vừa mới nhắc đến tên Anh.
Arang
bâo nanao kơ anan ñu:
Người ta luôn luôn nhắc đến tên Anh ta.
3.
Bâo:
Châu chấu.
Kơtôp
bâo.
(d)
Khuk
un bâo, hao asao grôh:
Nghe tiếng heo réo, chó sủa, báo hiệu sự bất ổn cho
dân làng.
Bình luận