I.
pyô.
1. Thật.
Laĭ,
ngă, hmư̆, pơmin biă, taih biă:
Nói làm, nghe, suy nghĩ, đánh thật. Kâo
laĭ biă lah!
Tôi nói thật đấy.
Kâo
laĭ biă samơ̆ ih ƀu hmư̆:
Tôi nói thật, nhưng mà anh đâu có nghe.
2.
Rất.
Kâo khap biă kơ ñu:
Tôi rất thương nó. Hiam
biă mă:
Rất đẹp. Ih
ngă bruă anai hiam biă mă:
Anh làm việc này rất tốt.
II.
p.
=
(čiă).
Čim
čiă:
Con vẹt. Čim
čiă ƀong kraĭ:
Con vẹt ăn đất sét
(
màu trắng).
Bình luận