1.
(Từ): Cái ,
đám, tấm.
Ha
blah hơma, đang.
Một đám ruộng, vườn.
Ha
blah bơnal:
Một tấm vải. Ha
blah khan:
Một tấm khăn.
2.p.
Sẻ, bổ,
vượt qua. Rơdêh
ñu blač kơ rơdêh mơi:
Xe anh ấy vượt xe của chúng tôi.
Blah
djuh:
Sẻ củi. Blah
ale, kram, pơ ô:
Sẻ le, tre, nứa.
(d)
Blah dua klah, pă klah:
Sẻ đôi, sẻ tư.
d)
Blah
djuh ƀu lê̆ tơhla, sô̆ ia ƀu buă bai, Top pơdai ƀu buă rơsung:
Bổ củi không ra mảnh, múc nước không đầy gùi, giả
lúa không đầy cối. Ý nói: Châm biếm người con gái
(con dâu) lười biếng trong công việc nội trợ.
3.
p.
Ðánh giặc.
Blah
vang =
vang
blah:
Chiến tranh. Tơhan
prang blah Čar Việt Nam:
Ðế quốc pháp đánh nước V.N.
Ia
blah:
Bị nước lụt bao vây.
Hni
blah:
Bị đàn ong rượt đuổi.
d)
Blah
rơnang, Vang mơnă:
Ðánh giặc và bắt làm tù binh.
Tơhan
prang rai“ Blah rơnang, vang mơnă” Ană ƀôn sang VN:
Ðế quốc pháp đến xâm chiến và bóc lột nhân dân
V.N.
d)
Kar
kur Vang, kar prang blah:
Ý chỉ những kẻ bạo tàn. ( như người kơhơmer vậy,
như người pháp đánh giặc).
Bình luận