|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xơdom |
xơdom (J)(trt): đi đứng nghiêm chỉnh, chỉnh tề (trẻ em). x: hơdom. |
Bahnar |
| Xơdôm |
xơdôm (J)(trt): đi đứng nghiêm chỉnh, ăn mặc chỉnh tề (người lớn). x: hơdôm 2 |
Bahnar |
| Xơdông |
xơdông (KJ)(trt): cuồn cuộn (nước chảy).'' Xơdông 'dak hơmrông ro: Nước lũ chảy cuồn cuộn.'' |
Bahnar |
| Xơdrah |
xơdrah (KJ)(đt): bênh vực, biện hộ.'' Ih nĕ kơ iŭ, hăp gô xơdrah kơ ih: Anh dừng sợ, ông ta sẽ bênh vực cho anh. 'Bơ̆t 'de tơlang inh, hăp jĭ bơngai xơdrah kơ inh: Khi tôi bị xét xử, chính ông ta biện hộ cho tôi. Bơngai pơjah xơxrah: Luật sư.'' |
Bahnar |
| Xơdrai |
xơdrai (KJ)(dt):1- nhánh cây. 2- chi thể. 3- tua ren (đồ trang hoàng trên ghè, hay ở khố) x: hơdrai |
Bahnar |
| Xơdraih |
xơdraih (KJ)(dt): cái lược, cái cào (cỏ...)'' Kor xi păng xơdraih kiĕr: Chải chí bằng lược dày.'' |
Bahnar |
| Xơdrăng |
xơdrăng (J)(dt): 1- (dùng trong từ ghép) ngón tay, chân. 2- cán rìu dài dùng để đẽo quan tài. 3- que nhựa dính để bắt chim. 4- diều hâu bắt rắn. x: hơdrăng. |
Bahnar |
| Xơdrang |
xơdrang (KJ)(dt): loại nhái xanh. |
Bahnar |
| Xơdrau |
xơdrau (J)(dt): cái xăm (kéo tôm cá) x: hơdrau. |
Bahnar |
| Xơdrĕ |
xơdrĕ (J)[hơdrĕ(K)](dt): bị thần giáng họa nợ thần. (hứa với thần, nhưng không làm theo lời hứa, nên bị thần phạt: ốm đau; quan niệm xưa). |
Bahnar |