|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xơ-aih |
xơ-aih (J)(tht): tiếng chép miệng: ui cha, khi ăn trái chua.x: aaih. |
Bahnar |
| Xơ-ô |
xơ-ô (J)[hơ-ô(K)](đt): nhứ đánh. x: hơ-ô. |
Bahnar |
| Xơ-oi |
xơ-oi (J)[hơ-oy(K)](dt):nấm mọc trên cây chết khô chưa mục. x: hơ-oy. |
Bahnar |
| Xơ-ŏn |
xơ-ŏn (J)['mrơ̆n(K)](trt):1- no nê. 2- chật (quần áo). x: 'mrơ̆n. |
Bahnar |
| Xoah |
xoah (KJ)(đt): 1- tỉa bớt.'' Xoah hla xơ'bei kuă kiĕr: Tỉa bớt rau cải cho thưa. ''2- làm cho trống trải.'' Xoah trong wă tung jrăng tơ xe rơmo: Phát quang để vác cột ra xe bò.'' |
Bahnar |
| Xoai |
xoai (KJ)(tt): say.'' Xoai klĭ: Say mèm. Praih kơ xoai: Tĩnh rượu.'' |
Bahnar |
| Xoaih |
xoaih (K)(tưt): tiếng heo khụt khịt khi bảo vệ con. |
Bahnar |
| Xoam |
xoam (KJ): có râu quai nón. |
Bahnar |
| Xoat |
xoat (K)(tt): trang nhã, bảnh bao. Lôh! năr âu hăp hrơ̆p hơbăn ao xoat, chô̆ krawat thoi 'de tih: úi chà! hôm nay nó ăn diện bảnh bao, thắt cà vạt như ông lớn. |
Bahnar |
| Xơbak |
xơbak (J)(dt): kẽ tay chân người hay vật. x: hơbak. |
Bahnar |