|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xŏ 2 |
xŏ 2(KJ)(tt): 1- chỉ riêng phần mình được hưởng.'' Xŏ kơ ih le leh xa klôm bơbe: Chỉ riêng mình anh hưởng được thịt dêi. ''2- chứa được nhiều. ''Tah 'ba xu tơ xơkă uh kơ xŏ: Ðựng lúa "xu" trong gùi không được bao nhiêu.'' |
Bahnar |
| Xo 2 |
xo 2(KJ)(đt): đánh bóng. Xo jơ: Ðánh bóng đồng hồ. Xo hơnĕnh: Ðánh răng. |
Bahnar |
| Xo xe |
xo xe (K)(trt): cũ kỹ. |
Bahnar |
| Xơ'bai |
xơ'bai (KJ)(dt): loại ghè có miệng rộng. |
Bahnar |
| Xơ'bey |
xơ'bey (KJ)[hơ'bey(K)](dt):rau cải. x: hơ'bey. |
Bahnar |
| Xơ'blăk |
xơ'blăk(KJ)(trt): hôn mê, bất tỉnh. Hăp jĭ hlăm, xơ'blăk pă băt kiơ: Nó đau nặng, hôn mê bất tỉnh. |
Bahnar |
| Xơ'blĕng |
xơ'blĕng (KJ)(tt): không thấm nước (lá).'' Xơ'blĕng hla hrô, hơ'brô hla pơ̆m: Không thấm nước như lá môn, đều và đẹp như lá phượng (ý chỉ tâm hồn trinh trắng).'' |
Bahnar |
| Xơ'blong |
xơ'blong (J)(trt): chỉ vật có hình dáng thon dài. x: hơ'blong. |
Bahnar |
| Xơ'blông |
xơ'blông (J)(trt): chỉ người có thân hình thon và đẹp. x: hơ'blông. |
Bahnar |
| Xơ'blơ̆ng |
xơ'blơ̆ng (J)(trt): dịu dàng, nhẹ nhàng. x: hơ'blơ̆ng. |
Bahnar |