|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xơ̆n 1 |
xơ̆n 1(KJ)(đt): chịu đựng, kiên trì, bền gan.'' Hăp xơ̆n kơ tơdrong anat: Nó chịu đựng được sự khó khăn.'' |
Bahnar |
| Xơ̆n 2 |
xơ̆n 2(KJ)(trt): chịu đựng, kiên trì, bền gan.'' Athai pŭ mă xơ̆n tơdrong kho ap lơ̆m erih: Hãy kiên trì với những khó khăn trong cuộc sống.'' |
Bahnar |
| Xơ̆ng 1 |
xơ̆ng 1(KJ)(đt): chứa.'' Bĕ e xơ̆ng 'dak lơ̆m gŏ: Con hãy chứa nước vào nồi. Chơgong xơ̆ng 'dak: Bình đựng nước.'' |
Bahnar |
| Xơ̆ng 2 |
xơ̆ng 2(K)(đt): bay lượn (chim). Xem xơ̆ng kơpơ̆ng kơ̆l: Chim bay lượn trên đầu (chỉ sự may mắn, xưa). ''Klang xơ̆ng adroi kơ chŭp pơdrăn: Diều hâu lượn quanh trước khi sà xuống chụp mồi.'' |
Bahnar |
| Xơ̆ng mrơ̆ng |
xơ̆ng mrơ̆ng (KJ)(tt): đần độn. x: bơlơ̆ng khơ̆ng. |
Bahnar |
| Xơ̆p |
xơ̆p (KJ)(dt): xấp, quyển. Minh xơ̆p che: Một xấp vải. Minh xơ̆p hlabar chih: Một quyển vở. |
Bahnar |
| Xơ̆r 1 |
xơ̆r 1(K)(đt): hất đá, cát bằng chân để lấp lỗ dưới nước.'' Xơ̆r kơdruh tơmo: Hất đá lấp xung quanh chân phên khi bắt cá.'' |
Bahnar |
| Xơ̆r 2 |
xơ̆r 2(KJ)(tt): nhanh nhảu. 'Don xơ̆r, 'bơ̆r lơ: Trí nhanh nhảu, miệng hoạt bát. |
Bahnar |
| Xơ̆r dơ̆r |
xơ̆r dơ̆r (KJ)(dt): trượt. '''De haioh ngôi tơ̆r xơ̆r dơ̆r: Trẻ con chơi ván trượt.'' |
Bahnar |
| Xơ̆r xăr |
xơ̆r xăr (KJ)(trt): tràn lan.'' Bu tơ-ŭk 'ba xơ̆r xăr kiơ̆ trong âu? Ai đổ lúa tràn lan dọc đường thế này?'' |
Bahnar |