|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xrôm |
xrôm (K)(trt): phủ trùm.'' Xrơ̆p ao xrôm dăp akâu: Mặc áo trùm cả mình.'' |
Bahnar |
| Xron |
xron (KJ)(dt): loại ghè nhỏ. |
Bahnar |
| Xrong |
xrong (KJ)[hrong(K)](tt): nguyên vẹn, không mất mát. x: hrong2 |
Bahnar |
| Xrŏng |
xrŏng (KJ)[hrŏng(K)](dt): cái chông.'' Bĕt xrŏng: Cắm chông. Troch xrŏng: Vót chông.'' |
Bahnar |
| Xrông |
xrông (KJ)(dt): cái đơm cá (chẻ ống lồ ô, rồi bện thành hình phễu để hứng cá chỗ nước chảy, cái chà ri). x: hrok. |
Bahnar |
| Xrŏnh |
xrŏnh (KJ)(trt): rùng mình, nổi da gà, sợ.'' Xrŏnh kơ tơngĕt: Lạnh nổi da gà. Xrŏnh iŭ: Rợn tóc gáy. Jrơ̆m 'de tih, xrŏnh uh kơ khĭn pơma: Gặp người lớn, sợ không dám nói.'' |
Bahnar |
| Xrôp |
xrôp (J)[hrơ̆p(K)](đt): 1- mặc (quần áo). 2- đậu (chim). x: hrơ̆p |
Bahnar |
| Xrơ̆ |
xrơ̆ (JK)[hrơ̆(K)](đt): rút (nước). x: hrơ̆. |
Bahnar |
| Xrơ̆k |
xrơ̆k (KJ)[hrơ̆k(K)](đt):găm vào (dằm). x: hrơ̆k. |
Bahnar |
| Xrơ̆m |
xrơ̆m (KJ)(trt): đầy tràn, sung mãn.'' 'Don xrơ̆m, jơhngơ̆m pran: Tinh thần minh mẫn, thân thể tráng kiện.'' |
Bahnar |