|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xuăt xuăt |
xuăt xuăt (KJ)(tưt) tiếng roi vun vút.'' Xuăt xuăt, 'de hăp 'mang rơmo: Chúng quất bò vun vút.'' |
Bahnar |
| Xŭch |
xŭch (K)(đt): đốt, chích (côn trùng).'' Hong xŭch jĭ jat: ong vò vẽ chích đau lắm.'' |
Bahnar |
| Xưê |
xưê (KJ)(dt): (trong từ ghép). Kuan xưê: Quan công sứ. |
Bahnar |
| Xuech |
xuech (KJ)(tt): thân hình đầu to mông nhỏ.'' Akâu kla hơmu tih, chŏng kơtaih xuech: Sư tử có đầu to mông teo.'' |
Bahnar |
| Xuĕch |
xuĕch (KJ)(trt): lấy nhanh, rút nhanh.'' Xuĕch Pôm iŏk jên dơ̆ng kơdŭng ăn kơ oh hăp: Pôm rút tiền trong túi đưa ngay cho em mình.'' |
Bahnar |
| Xueh xueh |
xueh xueh (K)(tưt): tiếng bò khịt trước khi báng lộn, tiếng heo kêu sợ mất con.'' Xueh xueh, rơmo wă tơjĭl: Bò khịt mũi trước khi báng lộn.'' |
Bahnar |
| Xuek |
xuek (KJ)(trt): xa tít.'' Pơlei kănhăp ataih xuek tơ ti ti, kĕ kiơ kơ truh: Làng chúng nó xa tít thế kia, làm sao tới được.'' |
Bahnar |
| Xuĕk 1 |
xuĕk 1(KJ)(trt): đen nghịt. Măng 'mi găm xuĕk: Mây đen nghịt. |
Bahnar |
| Xuĕk 2 |
xuĕk 2(KJ)(dt): góc nhà, xó nhà. x: mum. |
Bahnar |
| Xuek xuek |
xuek xuek (K)(tưt): tiếng vút vút khi quẳng cần câu. |
Bahnar |