|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xŭr |
xŭr (K)(trt): ấm áp.'' Hrơ̆p ao 'bar tăl mơn tơtô̆ xŭr: Mặc hai áo cảm thấy ấm áp.'' |
Bahnar |
| Xut 1 |
xut 1(KJ)(đt): lau chùi.Xut pơnhan:Lau chén bát. |
Bahnar |
| Xŭt 1 |
xŭt 1(K)(đt): rút bớt (dây). ''Xŭt tơlei mă kơ'deh 'biơ̆: Rút bớt dây ngắn lại một chút.'' |
Bahnar |
| Xut 2 |
xut 2(KJ)(dt): ong mật.'' Xal xut: Sáp ong. 'Dak xut: Mật ong.'' |
Bahnar |
| Xŭt 2 |
xŭt 2(KJ)(đt): 1- bơm.'' Xŭt jơ̆ng (gre) xe jrot: Bơm bánh xe đạp. ''2- hất bằng chân.'' Ngôi xŭt kăng: Chơi ô chuông.'' |
Bahnar |
| Xut 3 |
xut 3(K)(tt): màu đỏ.'' Kơ̆t kơn xut: Quấn khăn đỏ.'' |
Bahnar |
| Yă |
yă (K)(dt): 1- bà. ''Yă ‘bok: Oâng bà. 'De yă ‘bok: Tổ tiên. Yă tơm: Bà cháu một đời. Yă xe: Bà cố hai đời. Yă i: Bà cố ba đời. Yă kơne: Bà cố bốn đời. Yă xư ơi!: Bà nó ơi! Yă tơnei: Mẹ chồng, mẹ vợ. ''2- con (trong từ ghép). ''Yă chŭng: Kiến cánh. Yă hlĭm: Bọ rầy lớn. Yă yưn: Con ăn mày. Yă ngu: Ong bầu. Yă ngol: Dế dũi. Yă xe: Con tép. Yă jrŭm: Con tôm. Yă kơxŏng: Tôm. Yă chŭng: Con kiến vàng to có cánh. Yă yeng: Chuột sành nhỏ. Yă chŏng: Chuột sành lớn màu xanh. Yă jâu: Bọ ngựa. Yă yôp: Một loại mắc cở xanh không có gai.'' |
Bahnar |
| Yă diĕng |
yă diĕng (K)(dt): nữ tu. |
Bahnar |
| Ya wong |
ya wongY |
Bahnar |
| Yă yai |
yă yai (K)(dt): chim én. |
Bahnar |