|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xuơng |
xuơng (KJ)(trt): bốc mùi, tỏa mùi.'' Kơ'bŏng Dial ‘bâu phu xuơng: Xà bông Dial tỏa mùi thơm.'' |
Bahnar |
| Xuơng xuơng |
xuơng xuơng (K)(tưh): chỉ khói thuốc bốc lên.'' Xuơng xuơng 'nhui hơ̆t dơ̆ng tăng Xet: Xet hút thuốc khói từ tẩu bốc lên.'' |
Bahnar |
| Xuơt |
xuơt (K)(trt): lịch sự, bảnh bao. Ih bô̆k tơyơ pơxrôp xuơt thoi noh? Anh đi đâu mà ăn mặc lịch sự thế này? |
Bahnar |
| Xuơt xuơt |
xuơt xuơt (K)(trt): ung dung, dõng dạc.'' Kră pơlei bô̆k xuơt xuơt: Già làng bước đi dõng dạc.'' |
Bahnar |
| Xuơ̆n 1 |
xuơ̆n 1(J)(đt): trèo lên, leo núi. Inh xuơ̆n tơ Kon Mơhar hơpong kơ bă ‘Bê: Tôi lên Kon Mơhar thăm ông Bê. Xuơ̆n kông Xơnao: Leo núi Xơnao. |
Bahnar |
| Xuơ̆n 2 |
xuơ̆n 2(K)(dt): củ từ. '''Bum xuơ̆n xa 'lơ̆ng, 'bum pơ̆ng xa 'ngam: Củ từ ăn ngon, củ từ gai ăn ngọt.'' |
Bahnar |
| Xuơ̆ng |
xuơ̆ng (K)(trt): biến mất, bay mất. Hăp kơdâu xuơ̆ng tơnai: Nó chạy biến mất. |
Bahnar |
| Xup |
xup (K)(đt): lót, trải (lá...)Xup hla: Trải lá, lót lá. |
Bahnar |
| Xŭp |
xŭp (KJ)(trt): lọt ngay vào. Kŏ hơngơ̆p kơnăt 'nhăm xŭp: Chó táp miếng thịt lọt vào miệng. Pôm kơdah plei mŭt xŭp tơ 'mămg: Pôm đá banh lọt lưới. |
Bahnar |
| Xŭr |
xŭr (K)(trt): ấm áp.'' Hrơ̆p ao 'bar tăl mơn tơtô̆ xŭr: Mặc hai áo cảm thấy ấm áp.'' |
Bahnar |