|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Yai |
yai (K)(dt): chấm than. ''Tơdra yai: Chấm than.'' |
Bahnar |
| Yaih |
yaih (KJ)(đt): 1- tháo, gỡ. ''Yaih tơlei: Tháo dây.'' 2- cởi (quần áo). ''Yaih hơbăn, plôh ao, wă hŭm krong: Cởi quần áo tắm sông.'' |
Bahnar |
| Yak 1 |
yak 1(K)(đt): bước. ''Yak minh yak: Bước một bước.'' |
Bahnar |
| Yak 2 |
yak 2(K)(trt): đành lòng. (dùng ở phủ định).'' Kon inh bơlŏ, lê̆ hăp oei tơ hnam minh 'nu, duh bĭ yak: Con tôi đau, bỏ một mình nó ở nhà cũng không đành. '' |
Bahnar |
| Yăm |
yăm (KJ)(tt): giảm, bớt. |
Bahnar |
| Yam drang |
yam drang (K)(dt): tham quan. ''Bô̆k yam drang tơkơy Yaly: Ði tham quan thác Yaly.'' |
Bahnar |
| Yam năng |
yam năng (K)(đt): đi xem. ''Inh yam năng 'de jang: Tôi đi xem họ làm việc.'' |
Bahnar |
| Yan |
yan (ABTK)[pơyan(KJ)](dt):mùa. x: pơyan. |
Bahnar |
| Yăng |
yăng (KJ)(dt): 1- dì. ''Mĕ lôch oei păng yăng: Mẹ chết ở với dì.'' 2- dì ghẻ, kế mẫu. |
Bahnar |
| Yang |
yang (KJ): thần. ''Bă Yang: Thiên Chúa. Yang Bă, Yang Kon, Yang Ai: Chúa Cha, Chúa Con, Chúa Thánh Thần. Yang xri: Thần nông. Yang 'long: Thần cây.'' |
Bahnar |